nhân khẩu

Học thuật
Thân thiện
nhân khẩu

Gia đình tôi có bốn nhân khẩu sống trong một ngôi nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trong một gia đình, một địa phương, được tính về mặt tiêu thụ những sản phẩm cần thiết trong sinh hoạt: "Nhân khẩu" chỉ một cá nhân được tính trong tổng số người của một hộ gia đình hoặc một khu vực, thường liên quan đến việc phân phối, cung cấp hoặc quản lý các nguồn lực, sản phẩm sinh hoạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tôi khá đông nhân khẩu. (Gia đình tôi khá nhiều người.)
    • đó 700 hộ, với tổng cộng 3.000 nhân khẩu. ( đó 700 hộ gia đình, với tổng cộng 3.000 người.)
    • Sổ hộ khẩu ghi thông tin của từng nhân khẩu trong gia đình. (Sổ hộ khẩu ghi chép rõ ràng thông tin của từng người trong gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhân khẩu thường trú": chỉ người đã đăng ký trú ổn định, lâu dài tại một địa phương.

    • Anh ấy nhân khẩu thường trú tại thành phố Hồ Chí Minh. (Anh ấy người đã đăng ký trú ổn định tại Thành phố Hồ Chí Minh.)
  • "Nhân khẩu học" (nhân khẩu học): một ngành khoa học nghiên cứu về quy mô, cấu sự biến động của dân số.

    • Các số liệu về nhân khẩu học rất quan trọng cho việc hoạch định chính sách. (Các số liệu về khoa học dân số rất quan trọng cho việc hoạch định chính sách.)
Biến thể từ liên quan
  • Hộ khẩu (danh từ): sổ hoặc tình trạng đăng ký trú của một hộ gia đình.

    • Việc chuyển hộ khẩu cần tuân theo quy định của pháp luật. (Việc chuyển đổi nơi đăng ký trú cần tuân theo quy định của pháp luật.)
  • Nhân khẩu học (danh từ): ngành nhân khẩu học (demography).

  • Khẩu phần (danh từ): phần lương thực, thực phẩm được phân chia cho một người.
Từ đồng nghĩa
  • Đầu người: thường dùng trong tính toán bình quân ( dụ: thu nhập bình quân đầu người).
  • Miệng ăn: (cách nói thông tục) chỉ người trong gia đình cần được nuôi dưỡng, cung cấp lương thực.
  • Thành viên (trong hộ gia đình): nhấn mạnh tư cách thành viên hơn khía cạnh tiêu thụ, quản lý.
Cụm từ liên quan
  • Tách nhân khẩu: thủ tục tách một người ra khỏi sổ hộ khẩu chung để lập hộ khẩu riêng.

    • Sau khi kết hôn, ấy đã làm thủ tục tách nhân khẩu. (Sau khi kết hôn, ấy đã làm thủ tục tách ra khỏi sổ hộ khẩu .)
  • Nhập nhân khẩu: thủ tục đăng ký thêm người vào sổ hộ khẩu của một hộ gia đình.

    • Gia đình tôi vừa nhập nhân khẩu cho cháu mới sinh. (Gia đình tôi vừa đăng ký thêm người cho cháu mới sinh vào sổ hộ khẩu.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Đông nhân khẩu: chỉ gia đình hoặc hộ nhiều người.

    • Nhà đông nhân khẩu nên chi tiêu cần phải tính toán kỹ. (Nhà nhiều người nên chi tiêu cần phải tính toán kỹ lưỡng.)
  • Quản lý nhân khẩu: công tác hành chính liên quan đến việc đăng ký, theo dõi quản lý thông tin về người dân tại một địa phương.

nhân khẩu

Gia đình tôi có bốn nhân khẩu sống trong một ngôi nhà.

  1. d. Người trong một gia đình, một địa phương, về mặt tiêu thụ những sản phẩm cần thiết trong sinh hoạt. Nhà khá đông nhân khẩu. 700 hộ, 3.000 nhân khẩu.

Từ chứa "nhân khẩu"